87035056ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):

Mã HS 87035056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô nhà ở lưu động (motor-home) với hệ thống động cơ hybrid kết hợp diesel và điện, có dung tích xi lanh không quá 1.500 cc, là phương tiện đa năng dùng cho cả di chuyển và sinh hoạt. Loại xe này mang lại sự tiện nghi của một ngôi nhà di động, phù hợp cho các chuyến đi dài hoặc cắm trại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87035056 là gì?

Mã HS 87035056 áp dụng cho các loại ô tô nhà ở lưu động được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện hoạt động song song để tạo động lực, đồng thời có dung tích xi lanh dưới 1.500 cc. Đây là những chiếc xe được thiết kế đặc biệt với không gian nội thất tích hợp các tiện nghi sinh hoạt như giường ngủ, bếp, nhà vệ sinh, thuộc nhóm 87.03 về ô tô chở người trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các đặc điểm kỹ thuật quan trọng như loại động cơ hybrid (diesel-điện không sạc ngoài), dung tích xi lanh cụ thể (không vượt quá 1.500 cc), và đặc biệt là thiết kế nội thất của xe phải đáp ứng tiêu chuẩn của một "nhà ở lưu động" (motor-home) với các khu vực chức năng rõ ràng. Việc xác định rõ ràng các yếu tố này giúp phân biệt với các loại xe chở người thông thường hoặc các loại xe hybrid khác có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87035056

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87035056 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
28
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
25
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035056

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035056

Thuế nhập khẩu mã HS 87035056 (Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87035056 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87035056 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc (mã HS 87035056) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87035056 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87035056 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87035056 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87035056 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87035056 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.