87035064ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87035064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại ô tô sedan sử dụng hệ thống động cơ hybrid kết hợp giữa động cơ diesel và động cơ điện, được thiết kế chủ yếu để chở người. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ 1.800 cc đến 2.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87035064 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại xe ô tô con (sedan) được trang bị công nghệ hybrid, sử dụng động cơ diesel kết hợp với động cơ điện để tối ưu hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu. Xe được thiết kế để chở người, thường có bốn cửa và khoang hành lý riêng biệt, phù hợp cho mục đích di chuyển cá nhân hoặc gia đình. Sản phẩm này nằm trong Chương 87, bao gồm các phương tiện vận tải đường bộ, và cụ thể hơn là trong nhóm 87.03, dành cho ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, đặc biệt là loại động cơ (diesel-điện hybrid không sạc ngoài), kiểu dáng thân xe (sedan) và dung tích xi lanh của động cơ đốt trong. Việc xác định dung tích xi lanh chính xác là yếu tố then chốt để phân biệt với các phân nhóm khác trong cùng mã HS 8703, tránh nhầm lẫn với các xe có dung tích xi lanh nhỏ hơn hoặc lớn hơn, hoặc các loại xe hybrid có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài (plug-in hybrid). Các tài liệu như giấy chứng nhận đăng kiểm và thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã số.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87035064

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87035064 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
33,3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035064

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035064

Thuế nhập khẩu mã HS 87035064 (Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87035064 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87035064 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc (mã HS 87035064) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87035064 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87035064 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87035064 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87035064 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87035064 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.