87035076ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87035076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này phân loại các loại ô tô chở người hybrid, sử dụng kết hợp động cơ diesel hoặc bán diesel và động cơ điện, có hệ dẫn động bốn bánh chủ động và dung tích xi lanh nằm trong một khoảng xác định. Đây là những phương tiện được thiết kế để vận chuyển người, không có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87035076 là gì?

Mã HS 87035076 áp dụng cho các dòng ô tô chở người (trừ xe thuộc nhóm 87.02 và xe van) được trang bị hệ thống động lực kết hợp. Cụ thể, xe sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) cùng với động cơ điện, nhưng không thể nạp điện từ nguồn bên ngoài. Đặc điểm nổi bật của nhóm này là hệ dẫn động bốn bánh chủ động và dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ trên 2.500 cc đến 3.000 cc. Các loại xe này thuộc Chương 87, chuyên về phương tiện vận tải, và nhóm 8703, dành cho ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người.

Để phân loại chính xác một chiếc xe vào mã HS này, việc xác định rõ ràng các thông số kỹ thuật là vô cùng quan trọng. Cần kiểm tra kỹ lưỡng loại động cơ (hybrid diesel-điện), khả năng sạc (không sạc ngoài), hệ dẫn động (bốn bánh chủ động) và đặc biệt là dung tích xi lanh của xe. Sự khác biệt về dung tích xi lanh là yếu tố then chốt để phân biệt với các mã HS khác trong cùng phân nhóm, đòi hỏi tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận của nhà sản xuất. Hơn nữa, cần phân biệt rõ ràng với các loại xe hybrid có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài (PHEV) hoặc các loại xe chỉ sử dụng một loại động cơ duy nhất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87035076

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87035076 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
57,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
23,4
UKVFTA (VN – Anh)
23,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035076

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035076

Thuế nhập khẩu mã HS 87035076 (Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87035076 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87035076 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc (mã HS 87035076) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87035076 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87035076 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87035076 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87035076 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87035076 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.