87035082ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87035082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này phân loại các loại ô tô chở người sử dụng hệ thống động cơ lai (hybrid) kết hợp giữa động cơ diesel và động cơ điện, được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất vận hành. Đây là những phương tiện hiện đại phục vụ nhu cầu di chuyển cá nhân và gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87035082 là gì?

Các phương tiện thuộc mã này là ô tô và các loại xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong nhóm 8703 của Chương 87 về phương tiện vận tải. Chúng đặc trưng bởi việc sử dụng đồng thời động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo lực kéo, nhưng không có chức năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài. Các loại xe này bao gồm ô tô con thông thường, xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, với dung tích xi lanh của động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ trên 1.000 cc đến 1.500 cc.

Để đảm bảo phân loại chính xác, việc xác định rõ loại hệ thống truyền động là rất quan trọng, đặc biệt là khả năng nạp điện từ bên ngoài và loại nhiên liệu của động cơ đốt trong. Cần lưu ý phân biệt với các loại xe chỉ chạy bằng động cơ đốt trong, xe điện hoàn toàn, hoặc xe hybrid cắm sạc (PHEV), cũng như các xe hybrid diesel có dung tích xi lanh khác. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, giấy chứng nhận chất lượng hoặc thông số kỹ thuật chi tiết của động cơ sẽ là căn cứ chính để xác định dung tích xi lanh và đặc tính hệ thống truyền động.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87035082

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87035082 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
25
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87035082

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87035082

Thuế nhập khẩu mã HS 87035082 (Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87035082 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87035082 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc (mã HS 87035082) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87035082 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87035082 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87035082 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87035082 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87035082 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.