87036018ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Dạng CKD (SEN): › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87036018Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô sedan dạng lắp ráp không đồng bộ (CKD), sử dụng động cơ hybrid cắm sạc (PHEV) với dung tích xi lanh dưới 1.500 cc, là phương tiện vận tải hiện đại được thiết kế để chở người. Loại xe này kết hợp ưu điểm của động cơ đốt trong và động cơ điện, đồng thời có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87036018 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại xe ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về phương tiện vận tải. Cụ thể, đây là ô tô kiểu sedan, được trang bị hệ thống truyền động kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa và động cơ điện, cho phép sạc pin từ nguồn điện bên ngoài. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong không vượt quá 1.500 cc, thể hiện một phân khúc xe có hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu tối ưu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến ba yếu tố chính: thứ nhất là cấu hình động cơ hybrid cắm sạc (PHEV) có khả năng nạp điện từ bên ngoài, khác biệt với các loại xe hybrid thông thường (HEV) không có chức năng này. Thứ hai là hình thức nhập khẩu dạng CKD (Complete Knocked Down), tức là các bộ phận rời để lắp ráp hoàn chỉnh tại Việt Nam. Cuối cùng, dung tích xi lanh của động cơ đốt trong là tiêu chí quan trọng để xác định mã phân nhóm chi tiết, đảm bảo không nhầm lẫn với các xe có dung tích lớn hơn hoặc nhỏ hơn trong cùng loại động cơ và kiểu dáng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87036018

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87036018 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036018

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036018

Thuế nhập khẩu mã HS 87036018 (Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87036018 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87036018 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc (mã HS 87036018) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87036018 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87036018 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87036018 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87036018 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87036018 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.