87036042ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô tang lễ:

Mã HS 87036042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87036042 áp dụng cho các loại ô tô tang lễ sử dụng công nghệ hybrid sạc ngoài, tức là xe có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài. Đây là những phương tiện chuyên dụng dùng trong các nghi thức tang lễ, kết hợp động cơ đốt trong và động cơ điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87036042 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người, trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Cụ thể, đây là ô tô tang lễ, một loại xe chuyên dụng có cấu trúc đặc biệt để vận chuyển quan tài và phục vụ các nghi thức liên quan đến tang lễ. Đặc điểm nổi bật của chúng là hệ thống truyền động kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa và động cơ điện, cho phép sạc điện từ nguồn bên ngoài, với dung tích xi lanh của động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ trên 1.000 cc đến không quá 1.500 cc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào mục đích sử dụng chuyên biệt là ô tô tang lễ, cùng với công nghệ hybrid sạc ngoài và dung tích xi lanh của động cơ đốt trong. Việc xác định dung tích xi lanh chính xác là yếu tố quan trọng để phân biệt với các phân nhóm khác của ô tô tang lễ có dung tích xi lanh khác. Ngoài ra, cần lưu ý đến khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài để phân biệt với các loại xe hybrid thông thường không có chức năng sạc ngoài.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87036042

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87036042 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
8,5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036042

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036042

Thuế nhập khẩu mã HS 87036042 (Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87036042 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87036042 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc (mã HS 87036042) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87036042 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87036042 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87036042 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87036042 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87036042 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.