Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô tang lễ:
Mã HS 87036045 – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Ô tô tang lễ thuộc mã HS này là loại xe chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển linh cữu và người đi đưa tang trong các nghi thức tang lễ. Đây là phương tiện kết hợp động cơ đốt trong và động cơ điện, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87036045 là gì?
Mã HS 87036045 áp dụng cho ô tô tang lễ là xe lai điện sạc ngoài (PHEV), có dung tích xi lanh động cơ đốt trong từ trên 2.000 cc đến 2.500 cc. Những phương tiện này được chế tạo đặc biệt với không gian rộng rãi phía sau để chứa quan tài và thường có các trang bị chuyên biệt phục vụ nghi lễ. Chúng thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm loại động cơ (đốt trong kết hợp điện, có khả năng sạc ngoài), dung tích xi lanh của động cơ đốt trong, và đặc biệt là mục đích sử dụng chuyên biệt làm xe tang lễ. Việc xác định rõ ràng dung tích xi lanh là yếu tố quan trọng để phân biệt với các phân nhóm khác của ô tô tang lễ. Cần tránh nhầm lẫn với các loại xe lai điện thông thường hoặc xe chạy hoàn toàn bằng điện không có chức năng chuyên dụng này.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87036045
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87036045 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036045
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036045
Thuế nhập khẩu mã HS 87036045 (Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87036045 có cần giấy phép không?
Mã HS 87036045 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87036045 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87036045 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.