87036061ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87036061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87036061 áp dụng cho các dòng ô tô con kiểu sedan sử dụng công nghệ plug-in hybrid, kết hợp động cơ xăng và động cơ điện, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài. Đây là loại phương tiện được thiết kế chủ yếu để chở người, với dung tích xi lanh của động cơ đốt trong không vượt quá 1.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87036061 là gì?

Mã hàng này mô tả các xe ô tô chở người, cụ thể là xe sedan, được trang bị hệ thống truyền động hybrid cắm sạc (PHEV). Đặc điểm nổi bật là khả năng vận hành bằng cả động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (động cơ xăng) và động cơ điện, đồng thời có thể nạp điện cho pin từ nguồn điện bên ngoài. Xe thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, và nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Điểm đặc trưng là dung tích xi lanh của động cơ xăng không vượt quá 1.000 cc, cho thấy đây là các mẫu xe nhỏ gọn hoặc tập trung vào hiệu suất nhiên liệu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần kiểm tra kỹ các thông số kỹ thuật của xe, bao gồm loại động cơ (động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện kết hợp động cơ điện), khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài (plug-in), kiểu dáng thân xe (sedan) và đặc biệt là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong. Việc nhầm lẫn có thể xảy ra với các loại xe hybrid thông thường (không cắm sạc), xe điện hoàn toàn, hoặc các xe sedan có dung tích xi lanh lớn hơn. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa vào giấy tờ đăng kiểm, thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất và cấu hình động cơ chi tiết, đảm bảo xe đáp ứng đầy đủ các tiêu chí của một chiếc PHEV kiểu sedan có dung tích xi lanh dưới 1.000 cc.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87036061

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87036061 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
33,3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036061

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036061

Thuế nhập khẩu mã HS 87036061 (Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87036061 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87036061 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc (mã HS 87036061) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87036061 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87036061 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87036061 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87036061 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87036061 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.