87036067ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87036067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các dòng xe ô tô chở người kiểu sedan, sử dụng công nghệ hybrid cắm sạc (PHEV) với động cơ xăng, được trang bị hệ dẫn động bốn bánh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 47, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
47
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
70.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87036067 là gì?

Các loại xe ô tô thuộc mã này là xe sedan, có khả năng chở người, được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện (động cơ xăng) kết hợp với động cơ điện. Đặc điểm nổi bật là khả dụng sạc điện từ nguồn bên ngoài (Plug-in Hybrid Electric Vehicle - PHEV), dung tích xi lanh trên 3.000 cc và có hệ thống dẫn động bốn bánh (4WD), mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ và linh hoạt. Những phương tiện này thuộc nhóm 8703, chuyên về ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm loại động cơ đốt trong (động cơ xăng), dung tích xi lanh thực tế, khả năng sạc điện từ nguồn bên ngoài và cấu hình hệ dẫn động. Việc xác định rõ đây là xe hybrid cắm sạc (PHEV) với động cơ xăng, khác biệt với xe hybrid thông thường (HEV) không sạc ngoài hay xe thuần điện (BEV), là yếu tố quan trọng. Ngoài ra, cần kiểm tra kiểu dáng thân xe phải là sedan và hệ thống truyền động phải là loại bốn bánh chủ động để tránh nhầm lẫn với các loại xe có cấu hình khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87036067

Thuế NK thông thường
70.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
47
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87036067 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
39
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
52
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
20,4
UKVFTA (VN – Anh)
20,4
VIFTA (VN – Israel)
50
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036067

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036067

Thuế nhập khẩu mã HS 87036067 (Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động) là bao nhiêu?
Mã HS 87036067 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 47, thuế suất thông thường 70.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87036067 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động (mã HS 87036067) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87036067 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87036067 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87036067 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87036067 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87036067 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.