87036068ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87036068Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này phân loại các loại xe ô tô sedan plug-in hybrid (PHEV) có động cơ đốt trong dung tích trên 3.000 cc, được thiết kế để chuyên chở người. Đây là những phương tiện kết hợp hiệu quả giữa động cơ điện và động cơ xăng, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
78
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87036068 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại xe ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Cụ thể, đây là xe sedan sử dụng hệ thống động lực hybrid cắm sạc (PHEV), có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài, đồng thời trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa có dung tích lớn hơn 3.000 cc. Các phương tiện này thường được ưa chuộng nhờ khả năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu trong đô thị, kết hợp với sức mạnh của động cơ xăng cho hành trình dài.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các yếu tố kỹ thuật như dung tích xi lanh của động cơ đốt trong, loại hệ thống truyền động (không phải bốn bánh chủ động), và khả năng sạc điện từ nguồn bên ngoài. Việc xác định rõ đây là xe plug-in hybrid, khác với hybrid thông thường (không sạc ngoài), là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, bao gồm thông số động cơ và cấu hình hệ dẫn động, sẽ là căn cứ then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87036068

Thuế NK thông thường
78
Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87036068 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
76
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
25
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
52
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
22,2
UKVFTA (VN – Anh)
22,2
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036068

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036068

Thuế nhập khẩu mã HS 87036068 (Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động) là bao nhiêu?
Mã HS 87036068 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, thuế suất thông thường 78 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87036068 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động (mã HS 87036068) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87036068 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87036068 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87036068 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87036068 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87036068 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.