87036087ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:

Mã HS 87036087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại ô tô chở người sử dụng hệ thống truyền động kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa và động cơ điện, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài. Đặc điểm nổi bật để phân loại mã này là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong phải vượt quá 3.000 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
78
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87036087 là gì?

Mã HS này áp dụng cho các phương tiện vận tải được thiết kế chủ yếu để chở người, thuộc nhóm 8703 của Chương 87. Chúng là những chiếc xe Plug-in Hybrid Electric Vehicle (PHEV), có khả năng vận hành bằng cả động cơ đốt trong và động cơ điện, đồng thời có thể nạp điện từ nguồn bên ngoài. Điểm đặc trưng để phân loại vào mã này là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong phải trên 3.000 cc, không bao gồm các loại xe van hoặc xe dẫn động bốn bánh.

Việc xác định chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của xe. Cần đối chiếu loại động cơ đốt trong (kiểu piston đánh lửa), khả năng sạc điện từ nguồn ngoài, và đặc biệt là dung tích xi lanh thực tế của động cơ để đảm bảo vượt quá 3.000 cc. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại xe PHEV có dung tích xi lanh nhỏ hơn hoặc các loại xe hybrid không có khả năng sạc ngoài, dựa trên các tài liệu như giấy chứng nhận kiểm định hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87036087

Thuế NK thông thường
78
Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87036087 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
76
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
25
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
52
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
22,2
UKVFTA (VN – Anh)
22,2
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036087

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036087

Thuế nhập khẩu mã HS 87036087 (Dung tích xi lanh trên 3.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87036087 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, thuế suất thông thường 78 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87036087 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 3.000 cc (mã HS 87036087) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87036087 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87036087 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87036087 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87036087 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87036087 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.