87036097ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87036097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87036097 mô tả các loại ô tô chở người tiên tiến, kết hợp động cơ đốt trong và động cơ điện, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài, dung tích xi lanh lớn và hệ dẫn động bốn bánh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 47, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
47
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
70.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87036097 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm ô tô Plug-in Hybrid Electric Vehicle (PHEV), được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Đặc điểm nổi bật là sự kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (xăng) và động cơ điện, cho phép xe vận hành linh hoạt và có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài. Các phương tiện này có dung tích xi lanh trên 3.000 cc và được trang bị hệ thống dẫn động bốn bánh chủ động, thường mang lại hiệu suất cao và khả năng vận hành mạnh mẽ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là xác định rõ xe là loại kết hợp động cơ đốt trong và động cơ điện, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài, khác biệt với các loại xe hybrid thông thường hoặc xe thuần điện. Các tiêu chí phân loại then chốt bao gồm dung tích xi lanh của động cơ đốt trong phải trên 3.000 cc và phải có hệ thống dẫn động bốn bánh chủ động. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, giấy tờ chứng nhận từ nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo áp mã HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các biến thể xe khác trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87036097

Thuế NK thông thường
70.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
47
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87036097 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
73
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
25
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
47
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
20,4
UKVFTA (VN – Anh)
20,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036097

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036097

Thuế nhập khẩu mã HS 87036097 (Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động) là bao nhiêu?
Mã HS 87036097 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 47, thuế suất thông thường 70.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87036097 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động (mã HS 87036097) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87036097 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87036097 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87036097 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87036097 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87036097 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.