87036098ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87036098Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87036098 áp dụng cho các loại ô tô chở người sử dụng công nghệ hybrid cắm sạc (PHEV), kết hợp động cơ xăng dung tích lớn và động cơ điện. Đây là những phương tiện có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài, mang lại hiệu quả vận hành tối ưu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
78
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87036098 là gì?

Các phương tiện thuộc mã này là ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, thuộc nhóm 8703 của Chương 87 về phương tiện vận tải. Chúng nổi bật với hệ thống động lực kép, bao gồm động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có dung tích xi lanh trên 3.000 cc và động cơ điện. Đặc điểm quan trọng là khả năng nạp điện trực tiếp từ nguồn điện bên ngoài, khác biệt so với các loại hybrid thông thường.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ xe không phải là loại bốn bánh chủ động (non-4WD), đồng thời phải đáp ứng tiêu chí về dung tích xi lanh trên 3.000 cc. Việc phân biệt với các loại xe hybrid khác không có khả năng cắm sạc hoặc xe thuần điện, cũng như các loại xe có dung tích xi lanh nhỏ hơn hoặc có hệ dẫn động bốn bánh, là yếu tố then chốt. Căn cứ phân loại thường dựa trên các thông số kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất về hệ thống truyền động, dung tích động cơ và khả năng sạc.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87036098

Thuế NK thông thường
78
Thuế NK ưu đãi (MFN)
52
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87036098 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
76
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
25
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
52,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
22,2
UKVFTA (VN – Anh)
22,2
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87036098

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87036098

Thuế nhập khẩu mã HS 87036098 (Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động) là bao nhiêu?
Mã HS 87036098 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 52, thuế suất thông thường 78 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87036098 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động (mã HS 87036098) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87036098 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87036098 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87036098 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87036098 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87036098 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.