87037035ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô cứu thương:

Mã HS 87037035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại xe ô tô cứu thương sử dụng công nghệ hybrid cắm sạc, kết hợp động cơ diesel và động cơ điện, được thiết kế để vận chuyển bệnh nhân và cung cấp dịch vụ y tế khẩn cấp. Đây là dòng xe có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài, với dung tích xi lanh động cơ đốt trong nằm trong một khoảng giới hạn cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87037035 là gì?

Các phương tiện thuộc mã này là ô tô cứu thương được trang bị hệ thống truyền động hybrid cắm sạc (PHEV), sử dụng động cơ diesel kết hợp với động cơ điện. Chúng được thiết kế chuyên biệt để vận chuyển bệnh nhân, cung cấp hỗ trợ y tế ban đầu và thường được trang bị các thiết bị y tế chuyên dụng. Những chiếc xe này thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm loại động cơ (kết hợp diesel và điện, có khả năng cắm sạc), chức năng chuyên dụng là xe cứu thương, và đặc biệt là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong. Việc xác định dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ trên 1.500 cc đến không quá 2.500 cc là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại xe cứu thương hybrid khác hoặc xe cứu thương chỉ sử dụng động cơ đốt trong thông thường.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87037035

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87037035 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
15
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
10
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
6,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87037035

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87037035

Thuế nhập khẩu mã HS 87037035 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87037035 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87037035 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc (mã HS 87037035) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87037035 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87037035 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87037035 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87037035 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87037035 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.