87037047ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô tang lễ:

Mã HS 87037047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tang lễ dung tích xi lanh trên 3.000 cc là loại phương tiện chuyên dụng, được thiết kế để vận chuyển linh cữu trong các nghi thức tang lễ. Đây là loại xe kết hợp công nghệ động cơ diesel và động cơ điện, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài, mang lại hiệu suất vận hành đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87037047 là gì?

Mã HS 87037047 này mô tả chi tiết các loại ô tô tang lễ sử dụng động cơ diesel kết hợp động cơ điện (plug-in hybrid) với dung tích xi lanh vượt quá 3.000 cc. Những chiếc xe này thuộc nhóm 8703, bao gồm ô tô và các loại xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người, và nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Đặc điểm nổi bật là khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài, cho phép xe hoạt động ở chế độ thuần điện trong một quãng đường nhất định, giảm phát thải và tiếng ồn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ ràng xe là ô tô tang lễ chuyên dụng, đồng thời kiểm tra loại động cơ kết hợp (diesel và điện) cùng khả năng nạp điện từ bên ngoài. Yếu tố quyết định để xác định mã 87037047 là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong phải trên 3.000 cc, cùng với việc xe phải là loại plug-in hybrid sử dụng động cơ diesel. Việc nhầm lẫn có thể xảy ra với các loại xe tang lễ chỉ dùng động cơ đốt trong thông thường, hoặc xe hybrid không có khả năng nạp điện từ nguồn ngoài, hoặc xe có dung tích xi lanh nhỏ hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87037047

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87037047 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
28
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
39
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,5
UKVFTA (VN – Anh)
4,5
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87037047

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87037047

Thuế nhập khẩu mã HS 87037047 (Dung tích xi lanh trên 3.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87037047 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87037047 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 3.000 cc (mã HS 87037047) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87037047 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87037047 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87037047 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87037047 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87037047 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.