Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
Mã HS 87037061 – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
Ô tô kiểu Sedan thuộc mã HS này là các phương tiện vận tải hành khách kết hợp động cơ diesel hoặc bán diesel với động cơ điện, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài và dung tích xi lanh không quá 1.000 cc. Chúng đại diện cho dòng xe hybrid cắm sạc (PHEV) cỡ nhỏ, hướng đến hiệu quả sử dụng năng lượng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87037061 là gì?
Mã HS 87037061 áp dụng cho ô tô con kiểu Sedan, được trang bị hệ thống truyền động hybrid bao gồm động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện. Đặc trưng của các phương tiện này là khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài và có dung tích xi lanh giới hạn không quá 1.000 cc. Chúng thuộc nhóm 8703, bao gồm các loại ô tô và xe khác được thiết kế chủ yếu để chở người, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.
Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của xe, đặc biệt là loại động cơ, khả năng cắm sạc và dung tích xi lanh thực tế. Cần phân biệt rõ ràng với các loại xe hybrid không có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài hoặc các xe có dung tích xi lanh lớn hơn. Các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất, giấy chứng nhận chất lượng hoặc thông số trên giấy đăng kiểm là những căn cứ quan trọng để xác định chính xác đặc tính kỹ thuật và kiểu dáng Sedan của phương tiện.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87037061
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87037061 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87037061
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87037061
Thuế nhập khẩu mã HS 87037061 (Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87037061 có cần giấy phép không?
Mã HS 87037061 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87037061 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8703)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87037061 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.