87037066ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):

Mã HS 87037066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này mô tả một loại ô tô sedan sử dụng hệ thống động cơ plug-in hybrid, kết hợp động cơ diesel hoặc bán diesel với động cơ điện, được thiết kế chủ yếu để chở người. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87037066 là gì?

Đây là phương tiện vận tải hành khách được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài. Các loại xe này thuộc nhóm 8703, bao gồm các phương tiện cơ giới được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, là một phần của Chương 87 về phương tiện vận tải đường bộ.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ các đặc tính kỹ thuật của xe, bao gồm kiểu dáng thân xe (sedan), loại động cơ hybrid có khả năng sạc ngoài và đặc biệt là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong. Cần kiểm tra kỹ thông số dung tích xi lanh để đảm bảo nằm trong khoảng trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc, tránh nhầm lẫn với các phân loại xe hybrid sedan khác có dung tích xi lanh khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87037066

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87037066 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
33,3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
57,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
23,4
UKVFTA (VN – Anh)
23,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87037066

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87037066

Thuế nhập khẩu mã HS 87037066 (Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87037066 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87037066 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc (mã HS 87037066) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87037066 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87037066 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87037066 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87037066 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87037066 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.