87037093ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87037093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô plug-in hybrid sử dụng động cơ diesel kết hợp động cơ điện, có khả năng sạc từ nguồn điện bên ngoài, là phương tiện vận tải hiện đại được thiết kế để chở người. Đây là loại xe kết hợp hiệu quả giữa động cơ đốt trong và động cơ điện, mang lại khả năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87037093 là gì?

Mã HS 87037093 mô tả các loại ô tô chở người là xe plug-in hybrid, tức là xe kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, đồng thời có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài. Các phương tiện này được thiết kế chủ yếu để vận chuyển hành khách và thuộc nhóm 8703 của Chương 87, chuyên về phương tiện vận tải đường bộ. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là sự kết hợp giữa hai nguồn năng lượng, mang lại hiệu quả vận hành và giảm phát thải. Mã này áp dụng cho các xe có dung tích xi lanh của động cơ đốt trong nằm trong khoảng từ trên 1.500 cc đến không quá 1.800 cc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến loại động cơ kết hợp, cụ thể là sự hiện diện của động cơ diesel và động cơ điện, cùng với khả năng sạc điện từ nguồn bên ngoài. Việc xác định dung tích xi lanh của động cơ đốt trong cũng là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng vào phân nhóm 87037093, tránh nhầm lẫn với các loại xe hybrid khác sử dụng động cơ xăng hoặc các loại xe chỉ dùng động cơ đốt trong. Các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, giấy chứng nhận chất lượng hoặc tài liệu đăng kiểm xe sẽ là căn cứ quan trọng để xác định chính xác các đặc tính này, đặc biệt là dung tích xi lanh và công nghệ hybrid plug-in, nhằm phân biệt với các dòng xe điện thuần túy hoặc xe hybrid không có khả năng sạc ngoài.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87037093

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87037093 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
78
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
33,3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
28,3
UKVFTA (VN – Anh)
28,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
70
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87037093

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87037093

Thuế nhập khẩu mã HS 87037093 (Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87037093 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87037093 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc (mã HS 87037093) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87037093 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87037093 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87037093 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87037093 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87037093 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.