87039013ĐVT: chiếcNhóm 8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại khác: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87039013Ô tô cứu thương

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô cứu thương là phương tiện chuyên dụng được thiết kế đặc biệt để vận chuyển bệnh nhân cấp cứu hoặc người bị thương đến các cơ sở y tế. Chúng được trang bị các thiết bị y tế cần thiết để hỗ trợ duy trì sự sống và cung cấp chăm sóc ban đầu trong quá trình di chuyển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87039013 là gì?

Là một loại phương tiện vận tải đặc biệt, ô tô cứu thương thuộc nhóm 8703 của Chương 87, được thiết kế riêng biệt cho mục đích y tế khẩn cấp. Các xe này thường có cấu trúc nội thất được cải biến để chứa cáng, thiết bị hồi sức cấp cứu, bình oxy và các dụng cụ y tế khác, nhằm đảm bảo an toàn và ổn định cho bệnh nhân trong suốt quá trình vận chuyển. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong hệ thống y tế, cung cấp dịch vụ vận chuyển y tế khẩn cấp từ hiện trường tai nạn, nhà riêng đến bệnh viện hoặc giữa các cơ sở y tế.

Việc phân loại ô tô cứu thương đòi hỏi phải dựa trên các đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng chuyên biệt của phương tiện, bao gồm thiết kế khoang bệnh nhân, hệ thống giá đỡ cáng và vị trí lắp đặt thiết bị cấp cứu. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và chứng nhận mục đích sử dụng là cơ sở quan trọng để xác định đây là phương tiện chuyên dụng. Đặc biệt, đối với các bộ linh kiện rời (dạng CKD hoặc SEN) dùng để lắp ráp ô tô cứu thương, việc phân loại sẽ căn cứ vào tính chất của bộ linh kiện đó cấu thành một chiếc xe hoàn chỉnh, có đủ các bộ phận cơ bản và đặc trưng của ô tô cứu thương theo quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87039013

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
ĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87039013 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87039013

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87039013

Thuế nhập khẩu mã HS 87039013 (Ô tô cứu thương) là bao nhiêu?
Mã HS 87039013 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB ĐB.
Nhập khẩu mã HS 87039013 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô cứu thương (mã HS 87039013) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87039013 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87039013 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87039013 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87039013 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8703)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87039013 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.