87141010ĐVT: kg/chiếcNhóm 8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):

Mã HS 87141010Yên xe

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Yên xe là một bộ phận thiết yếu của mô tô và xe gắn máy, được thiết kế để người lái và người ngồi sau có thể ngồi thoải mái và an toàn trong quá trình di chuyển. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự ổn định và tiện nghi cho người sử dụng phương tiện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 87141010 là gì?

Yên xe thuộc nhóm 87.14, bao gồm các bộ phận và phụ kiện của xe hai bánh như mô tô và xe gắn máy. Bộ phận này thường được cấu tạo từ khung đỡ, lớp đệm mút và vỏ bọc ngoài, có chức năng chính là cung cấp chỗ ngồi cho người điều khiển và hành khách. Chúng được thiết kế để phù hợp với nhiều kiểu dáng và kích thước xe khác nhau, đảm bảo tính thẩm mỹ và công năng sử dụng.

Để phân loại chính xác yên xe, cần chú ý đến loại phương tiện mà chúng được thiết kế để sử dụng, đặc biệt là sự khác biệt giữa yên xe mô tô và yên xe đạp, dù cả hai đều thuộc nhóm 87.14. Việc xác định chính xác vật liệu cấu thành như loại đệm, chất liệu vỏ bọc và các đặc tính kỹ thuật của yên xe là yếu tố then chốt. Các tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ chi tiết sản phẩm thường là cơ sở quan trọng để xác định mục đích sử dụng và đặc điểm cụ thể của yên xe, giúp tránh nhầm lẫn trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 87141010

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87141010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
13
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
45
VJEPA (VN – Nhật Bản)
45
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
32
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
17,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87141010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87141010

Thuế nhập khẩu mã HS 87141010 (Yên xe) là bao nhiêu?
Mã HS 87141010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87141010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Yên xe (mã HS 87141010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87141010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87141010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87141010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87141010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8714)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87141010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.