87141060ĐVT: kg/chiếcNhóm 8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):

Mã HS 87141060Phanh và bộ phận của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Phanh và các bộ phận của chúng là những cấu kiện thiết yếu đảm bảo an toàn vận hành cho mô tô và xe gắn máy, giúp kiểm soát tốc độ và dừng xe hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
48
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 87141060 là gì?

Các bộ phận này bao gồm má phanh, đĩa phanh, trống phanh, càng phanh, dây phanh và các cơ cấu truyền động khác, tất cả được thiết kế để giảm tốc hoặc dừng hoàn toàn phương tiện. Chúng đóng vai trò tối quan trọng trong hệ thống an toàn chủ động của xe hai bánh, thuộc nhóm 8714 chuyên về bộ phận và phụ kiện cho các loại xe như mô tô trong Chương 87.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ phanh và bộ phận của chúng được thiết kế dành riêng cho mô tô hay xe gắn máy, tránh nhầm lẫn với các hệ thống phanh dùng cho xe đạp hoặc các loại phương tiện khác. Việc này thường dựa trên đặc tính kỹ thuật, kích thước, vật liệu và mục đích sử dụng cụ thể của từng chi tiết, đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn an toàn của xe máy.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 87141060

Thuế NK thông thường
48
Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87141060 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
13
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
45
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
32
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
16,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4
UKVFTA (VN – Anh)
4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
32
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87141060

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87141060

Thuế nhập khẩu mã HS 87141060 (Phanh và bộ phận của chúng) là bao nhiêu?
Mã HS 87141060 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, thuế suất thông thường 48 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87141060 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phanh và bộ phận của chúng (mã HS 87141060) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87141060 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87141060 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87141060 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87141060 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8714)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87141060 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.