87141090ĐVT: kg/chiếcNhóm 8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):

Mã HS 87141090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87141090 bao gồm các bộ phận và phụ kiện khác của mô tô và xe gắn máy có bàn đạp (moped) chưa được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
48
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 87141090 là gì?

Nhóm này tập hợp các bộ phận và phụ kiện đa dạng dùng cho mô tô và xe gắn máy có bàn đạp, từ các chi tiết nhỏ đến các thành phần lớn hơn, miễn là chúng không thuộc các mã HS cụ thể đã được định nghĩa. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì hoạt động, an toàn và tính năng của các loại xe hai bánh này. Mã 87141090 nằm trong nhóm 8714, chuyên về bộ phận và phụ kiện của các phương tiện thuộc nhóm 87.11 đến 87.13, thuộc Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất, chức năng và vật liệu cấu thành của từng bộ phận hoặc phụ kiện. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, bản vẽ, hoặc mô tả công dụng cụ thể sẽ là căn cứ quan trọng để xác định chúng không thuộc các mã HS chi tiết hơn đã được quy định. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các bộ phận có chức năng tương tự nhưng dành cho các loại phương tiện khác hoặc đã có mã HS riêng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 87141090

Thuế NK thông thường
48
Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87141090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
13
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
45
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
32
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
16,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4
UKVFTA (VN – Anh)
4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
32
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87141090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87141090

Thuế nhập khẩu mã HS 87141090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87141090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, thuế suất thông thường 48 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87141090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87141090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87141090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87141090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87141090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87141090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8714)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87141090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.