87141070ĐVT: kg/chiếcNhóm 8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):

Mã HS 87141070Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Giảm thanh (mufflers) là bộ phận thiết yếu của hệ thống xả trên mô tô và xe gắn máy, có chức năng chính là giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ động cơ trong quá trình vận hành. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
48
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 87141070 là gì?

Các bộ phận giảm thanh này được thiết kế để kiểm soát và làm dịu âm thanh của khí thải, đồng thời hướng dẫn khí thải ra khỏi động cơ một cách hiệu quả. Chúng thuộc nhóm 87.14, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13, nằm trong Chương 87 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các loại phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ ràng rằng đây là giảm thanh và các bộ phận của chúng được thiết kế đặc thù cho mô tô hoặc xe gắn máy có bàn đạp (moped), chứ không phải cho các loại xe cơ giới khác. Việc phân biệt này dựa trên đặc tính kỹ thuật, kích thước, vật liệu và mục đích sử dụng cụ thể của từng bộ phận, đảm bảo chúng phù hợp với chức năng giảm thanh trong hệ thống xả của xe hai bánh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 87141070

Thuế NK thông thường
48
Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87141070 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
13
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
45
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
32
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
16,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4
UKVFTA (VN – Anh)
4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
32
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87141070

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87141070

Thuế nhập khẩu mã HS 87141070 (Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng) là bao nhiêu?
Mã HS 87141070 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, thuế suất thông thường 48 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87141070 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng (mã HS 87141070) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87141070 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87141070 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87141070 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87141070 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8714)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87141070 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.