93059911ĐVT: chiếcNhóm 9305

Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác: › Loại khác: › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90:

Mã HS 93059911Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các bộ phận và phụ kiện chuyên dụng cho vũ khí, được chế tác từ da thuộc hoặc các loại vật liệu dệt. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ, vận chuyển hoặc nâng cao công năng của các loại vũ khí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 93059911 là gì?

Các sản phẩm này có thể là bao súng, dây đeo, túi đựng đạn hoặc các phụ kiện bảo vệ khác, được thiết kế đặc biệt để sử dụng với các loại vũ khí. Chúng được xếp vào nhóm 9305, bao gồm các bộ phận và phụ kiện của vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04, thuộc Chương 93 về vũ khí và đạn dược.

Khi phân loại, việc xác định rõ ràng vật liệu cấu thành chính là da thuộc hoặc vật liệu dệt là yếu tố then chốt. Cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng cụ thể của phụ kiện, đảm bảo chúng được thiết kế riêng cho các loại vũ khí thuộc phân nhóm 9304.00.90 (súng hơi, súng lò xo và các loại súng tương tự), tránh nhầm lẫn với các sản phẩm da hoặc dệt thông thường không có chức năng chuyên biệt cho vũ khí.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP)

Thuế cơ bản của mã HS 93059911

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 93059911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 93059911: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 93059911

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 93059911

Thuế nhập khẩu mã HS 93059911 (Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 93059911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 93059911 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) (mã HS 93059911) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 93059911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 93059911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 93059911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 93059911 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 93 – Vũ khí · Đạn dược

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 93059911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.