93059999ĐVT: chiếcNhóm 9305

Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 93059999Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này bao gồm các bộ phận và phụ kiện đa dạng, không được chi tiết hóa ở các phân nhóm khác, nhưng vẫn đóng vai trò thiết yếu trong việc vận hành, bảo trì hoặc nâng cấp các loại vũ khí khác nhau. Chúng là những thành phần bổ trợ quan trọng cho các thiết bị vũ khí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 93059999 là gì?

Nhóm 9305.99.99 tập hợp các bộ phận và phụ kiện còn lại của vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04, mà không được phân loại cụ thể ở các mã HS chi tiết hơn. Các mặt hàng này có thể bao gồm từ các linh kiện nhỏ, chuyên dụng đến các phụ tùng thay thế hoặc nâng cấp, đảm bảo tính năng và hiệu suất của vũ khí. Chúng nằm trong nhóm 9305, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của vũ khí, thuộc Chương 93 bao gồm vũ khí và đạn dược.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xác định rõ chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn của nhóm 9305 và có chức năng độc quyền cho vũ khí. Việc xác định tính chất chuyên dụng, vật liệu cấu thành và mục đích sử dụng cuối cùng là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các linh kiện công nghiệp thông thường hoặc các sản phẩm có công dụng tương tự nhưng không dành riêng cho vũ khí. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ chi tiết hoặc chứng nhận về tính tương thích với vũ khí là cơ sở để phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP)

Thuế cơ bản của mã HS 93059999

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 93059999 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
*
VN_LAO
30

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 93059999

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 93059999

Thuế nhập khẩu mã HS 93059999 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 93059999 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 93059999 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 93059999) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 93059999 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 93059999 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 93059999 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 93059999 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 93 – Vũ khí · Đạn dược

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 93059999 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.