93059991ĐVT: chiếcNhóm 9305

Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 93059991Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này là những bộ phận và phụ kiện được thiết kế riêng cho các loại vũ khí, có công dụng hỗ trợ việc sử dụng, bảo quản hoặc vận chuyển. Chúng được đặc trưng bởi việc chế tạo từ da thuộc hoặc vật liệu dệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 93059991 là gì?

Nhóm 9305.99.91 bao gồm các bộ phận và phụ kiện không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 9305, nhưng được làm từ da thuộc hoặc vật liệu dệt. Các sản phẩm này có thể là bao súng, dây đeo, túi đựng đạn hoặc các loại vỏ bọc bảo vệ, được thiết kế để tương thích với các loại vũ khí từ súng lục, súng trường đến súng săn. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, tiện lợi và kéo dài tuổi thọ cho vũ khí.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ chức năng chuyên biệt của chúng là phụ kiện cho vũ khí và vật liệu cấu thành chính là da thuộc hoặc vật liệu dệt. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm da hoặc dệt may thông thường không có chức năng liên quan đến vũ khí, hoặc các bộ phận vũ khí làm từ vật liệu khác như kim loại hay nhựa. Việc xác định đúng bản chất và mục đích sử dụng là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP)

Thuế cơ bản của mã HS 93059991

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 93059991 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
*
VN_LAO
30

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 93059991

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 93059991

Thuế nhập khẩu mã HS 93059991 (Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 93059991 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 93059991 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) (mã HS 93059991) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 93059991 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 93059991 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 93059991 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 93059991 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 93 – Vũ khí · Đạn dược

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 93059991 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.