94061090ĐVT: chiếcNhóm 9406

Nhà lắp ghép › Bằng gỗ:

Mã HS 94061090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nhà lắp ghép bằng gỗ là các công trình kiến trúc được sản xuất sẵn các cấu kiện và lắp ráp tại địa điểm sử dụng, mang lại giải pháp xây dựng nhanh chóng và linh hoạt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 94061090 là gì?

Các loại nhà lắp ghép bằng gỗ thuộc nhóm 9406 thường được chế tạo từ các vật liệu gỗ đã qua xử lý, có thể bao gồm tường, sàn, mái và các bộ phận cấu trúc khác được sản xuất theo module. Chúng được sử dụng rộng rãi cho nhiều mục đích như nhà ở tạm thời, văn phòng công trường, nhà kho, hoặc các công trình giải trí, nhờ vào khả năng thi công nhanh và tính cơ động cao. Nhóm 9406 bao gồm các loại nhà lắp ghép, và phân nhóm 9406.10 dành riêng cho các loại nhà làm bằng gỗ.

Đối với phân loại vào mã 'Loại khác' 94061090, cần xác định rõ công trình không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 9406.10, chẳng hạn như nhà tiền chế có đặc tính riêng biệt. Việc phân loại chính xác đòi hỏi xem xét kỹ lưỡng cấu trúc, vật liệu chính, quy trình sản xuất các cấu kiện, và mục đích sử dụng cuối cùng của nhà lắp ghép để đảm bảo phù hợp với mô tả của mã này.

Thuế cơ bản của mã HS 94061090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 94061090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 94061090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 94061090

Thuế nhập khẩu mã HS 94061090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 94061090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 94061090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 94061090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 94061090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 94061090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 94061090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 94061090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 9406)

Xem toàn bộ mã HS Chương 94 – Hàng hóa khác · Đồ chơi · Bút

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 94061090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.