Mã HS và thủ tục nhập khẩu vòng bi
Tra mã HS cho vòng bi, mức thuế nhập khẩu và VAT hiện hành, cùng các nghĩa vụ chuyên ngành phát sinh khi thông quan.
Phân biệt mã cho vòng bi
Vòng bi thuộc nhóm 8482, chia mã theo DẠNG CON LĂN: ổ bi cầu là 8482.10, ổ đũa côn 8482.20, ổ đũa cầu 8482.30, ổ đũa kim 8482.40, ổ đũa trụ 8482.50. Đây là phân biệt kỹ thuật thuần, không phụ thuộc thương hiệu hay đường kính. Hai lưu ý dễ sai: ổ kết hợp bi cầu và bi đũa nằm ở 8482.80, còn bi, kim và đũa rời — bán làm chi tiết thay thế — thuộc 8482.91, không cùng mã với ổ hoàn chỉnh. Vì vậy lô hàng gồm cả ổ và bi rời phải tách dòng khai.
Giấy phép & kiểm tra chuyên ngành
- Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quyBộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định
Câu hỏi thường gặp về mã HS {name}
Thuế nhập khẩu mã HS 84821000 (Ổ bi) là bao nhiêu?
Mã HS 84821000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 84821000 là bao nhiêu?
Mã HS 84821000 (Ổ bi) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 84821000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, chưa ghi nhận danh mục quản lý chuyên ngành nào ghi đúng mã HS 84821000. Bản chép nguyên văn hiện phủ 50 danh mục trong khoảng 60–100 danh mục đang có hiệu lực, nên đây KHÔNG phải kết luận rằng mặt hàng nằm ngoài mọi danh mục — hãy đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84821000 có phải kiểm tra chuyên ngành / hợp quy không?
Có. Mặt hàng Ổ bi (mã HS 84821000) thuộc diện Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quy, do Bộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện. Thủ tục này làm song song với khai hải quan - thiếu hồ sơ sẽ giữ hàng tại cảng, nên cần chuẩn bị trước khi hàng về.
Mã HS 84821000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84821000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Nhập khẩu mã HS 84821000 có cần C/O không? Dùng form nào?
Có, nếu muốn hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. Mã HS 84821000 có ưu đãi theo ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP và VN – Lào; mỗi hiệp định dùng một mẫu C/O riêng, do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp - xem trang hiệp định tương ứng để biết đúng mẫu, cơ quan cấp và căn cứ pháp lý. Không có C/O hợp lệ thì lô hàng áp thuế MFN.
Đơn vị tính của mã HS 84821000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84821000 là chiếc.
Mã HS 84821000 là mặt hàng gì?
Mã HS 84821000 là Ổ bi. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Ổ bi hoặc ổ đũa → Ổ bi. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.
Cần chốt mã HS cho lô vòng bi?
Để lại số, chuyên viên báo giá phí dịch vụ khai báo hải quan cho lô hàng của bạn trong ngày làm việc.