Mã HS và thủ tục nhập khẩu đai ốc
Tra mã HS cho đai ốc, mức thuế nhập khẩu và VAT hiện hành, cùng các nghĩa vụ chuyên ngành phát sinh khi thông quan.
Phân biệt mã cho đai ốc
Đai ốc thuộc 7318.16, và mã 8 số chia theo ĐƯỜNG KÍNH BU LÔNG mà đai ốc dùng cho: không quá 16 mm là 7318.16.10, trên 16 mm là 7318.16.90. Đây là con số phải có trong chứng từ — thiếu nó là không đủ căn cứ áp mã. Nhóm 7318 gộp vít, bu lông, đai ốc, đinh tán, vòng đệm và chốt trong cùng một nhóm, mỗi loại một phân nhóm riêng, nên lô hàng phụ kiện siết chặt trộn nhiều loại phải tách dòng chứ không khai gộp. Điều kiện của nhóm là bằng sắt hoặc thép; đai ốc bằng đồng thuộc 7415, bằng nhôm thuộc 7616.
Giấy phép & kiểm tra chuyên ngành
- Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quyBộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định
Câu hỏi thường gặp về mã HS {name}
Thuế nhập khẩu mã HS 73181610 (Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 73181610 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 73181610 là bao nhiêu?
Mã HS 73181610 (Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 73181610 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm (mã HS 73181610) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Viết tắt: DM = danh mục · HH = hàng hóa. Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73181610 có phải kiểm tra chuyên ngành / hợp quy không?
Có. Mặt hàng Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm (mã HS 73181610) thuộc diện Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quy, do Bộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện. Thủ tục này làm song song với khai hải quan - thiếu hồ sơ sẽ giữ hàng tại cảng, nên cần chuẩn bị trước khi hàng về.
Mã HS 73181610 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73181610 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VIFTA (VN – Israel), VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Nhập khẩu mã HS 73181610 có cần C/O không? Dùng form nào?
Có, nếu muốn hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. Mã HS 73181610 có ưu đãi theo ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VIFTA (VN – Israel) và VN – Lào; mỗi hiệp định dùng một mẫu C/O riêng, do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp - xem trang hiệp định tương ứng để biết đúng mẫu, cơ quan cấp và căn cứ pháp lý. Không có C/O hợp lệ thì lô hàng áp thuế MFN.
Đơn vị tính của mã HS 73181610 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73181610 là kg.
Mã HS 73181610 là mặt hàng gì?
Mã HS 73181610 là Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép → Các sản phẩm đã được ren: → Đai ốc: → Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.
Cần chốt mã HS cho lô đai ốc?
Để lại số, chuyên viên báo giá phí dịch vụ khai báo hải quan cho lô hàng của bạn trong ngày làm việc.