Mã HS và thủ tục nhập khẩu vòng đệm bằng thép

Tra mã HS cho vòng đệm bằng thép, mức thuế nhập khẩu và VAT hiện hành, cùng các nghĩa vụ chuyên ngành phát sinh khi thông quan.

Mã HS ứng viên

Mã HSMô tảThuế NK ưu đãiVAT
73182200Vòng đệm khác128/10

Phân biệt mã cho vòng đệm bằng thép

Vòng đệm thép thuộc 7318.22 — dòng "vòng đệm khác". Phân biệt quyết định là LOẠI VÒNG ĐỆM: vòng đệm lò xo và vòng đệm hãm nằm ở 7318.21, mọi vòng đệm còn lại — phẳng, vòng đệm phủ, vòng đệm răng — ở 7318.22. Đây là ranh giới hẹp và dễ khai sai vì hai loại thường đi cùng một đơn hàng. Nhóm 7318 chỉ dành cho sắt hoặc thép; vòng đệm nhựa thuộc Chương 39, vòng đệm đồng thuộc 7415. Lô hàng gồm cả đai ốc, đinh tán và vòng đệm phải tách thành ba dòng khai riêng.

Giấy phép & kiểm tra chuyên ngành

  • Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quy
    Bộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định

Câu hỏi thường gặp về mã HS {name}

Thuế nhập khẩu mã HS 73182200 (Vòng đệm khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73182200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 73182200 là bao nhiêu?
Mã HS 73182200 (Vòng đệm khác) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 73182200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vòng đệm khác (mã HS 73182200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Viết tắt: DM = danh mục · HH = hàng hóa. Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73182200 có phải kiểm tra chuyên ngành / hợp quy không?
Có. Mặt hàng Vòng đệm khác (mã HS 73182200) thuộc diện Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quy, do Bộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện. Thủ tục này làm song song với khai hải quan - thiếu hồ sơ sẽ giữ hàng tại cảng, nên cần chuẩn bị trước khi hàng về.
Mã HS 73182200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73182200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Nhập khẩu mã HS 73182200 có cần C/O không? Dùng form nào?
Có, nếu muốn hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. Mã HS 73182200 có ưu đãi theo ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP và VN – Lào; mỗi hiệp định dùng một mẫu C/O riêng, do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp - xem trang hiệp định tương ứng để biết đúng mẫu, cơ quan cấp và căn cứ pháp lý. Không có C/O hợp lệ thì lô hàng áp thuế MFN.
Đơn vị tính của mã HS 73182200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73182200 là kg.
Mã HS 73182200 là mặt hàng gì?
Mã HS 73182200 là Vòng đệm khác. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép → Các sản phẩm không có ren: → Vòng đệm khác. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.

Cần chốt mã HS cho lô vòng đệm bằng thép?

Để lại số, chuyên viên báo giá phí dịch vụ khai báo hải quan cho lô hàng của bạn trong ngày làm việc.