HS code and import procedure for ball bearings

Find the HS code for ball bearings, the current import duty and VAT, and the specialised obligations that arise at clearance.

Candidate HS codes

HS codeDescriptionMFN dutyVAT
84821000Ổ bi38/10
84822000Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn38/10

Telling the codes apart for ball bearings

Bearings fall in heading 8482 and split by ROLLING ELEMENT: ball bearings are 8482.10, tapered roller 8482.20, spherical roller 8482.30, needle roller 8482.40 and other cylindrical roller 8482.50. This is a purely technical distinction, independent of brand or bore size. Two easy mistakes: combined ball/roller bearings sit at 8482.80, and loose balls, needles and rollers sold as replacement parts fall in 8482.91 rather than sharing the finished-bearing code. A consignment containing both assembled bearings and loose elements must therefore be split across lines.

Licences & specialised inspection

  • Quality inspection / conformity certification
    Line ministry + designated certification body

Frequently asked questions about the HS code for {name}

Thuế nhập khẩu mã HS 84821000 (Ổ bi) là bao nhiêu?
Mã HS 84821000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 84821000 là bao nhiêu?
Mã HS 84821000 (Ổ bi) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 84821000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, chưa ghi nhận danh mục quản lý chuyên ngành nào ghi đúng mã HS 84821000. Bản chép nguyên văn hiện phủ 50 danh mục trong khoảng 60–100 danh mục đang có hiệu lực, nên đây KHÔNG phải kết luận rằng mặt hàng nằm ngoài mọi danh mục — hãy đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 84821000 có phải kiểm tra chuyên ngành / hợp quy không?
Có. Mặt hàng Ổ bi (mã HS 84821000) thuộc diện Kiểm tra chất lượng / chứng nhận hợp quy, do Bộ chuyên ngành + tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện. Thủ tục này làm song song với khai hải quan - thiếu hồ sơ sẽ giữ hàng tại cảng, nên cần chuẩn bị trước khi hàng về.
Mã HS 84821000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 84821000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Nhập khẩu mã HS 84821000 có cần C/O không? Dùng form nào?
Có, nếu muốn hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. Mã HS 84821000 có ưu đãi theo ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP và VN – Lào; mỗi hiệp định dùng một mẫu C/O riêng, do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp - xem trang hiệp định tương ứng để biết đúng mẫu, cơ quan cấp và căn cứ pháp lý. Không có C/O hợp lệ thì lô hàng áp thuế MFN.
Đơn vị tính của mã HS 84821000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 84821000 là chiếc.
Mã HS 84821000 là mặt hàng gì?
Mã HS 84821000 là Ổ bi. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Ổ bi hoặc ổ đũa → Ổ bi. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.

Need the HS code settled for your ball bearings shipment?

Leave your number and we will quote the customs brokerage fee for your shipment within the working day.