List 14 of 09/2024/TT-BYT: Cosmetic product notification
Goods in List 14 of 09/2024/TT-BYT: Hold a valid cosmetic product notification under Circular 06/2011/TT-BYT before market placement; this circular only assigns HS codes. 21 goods lines, transcribed verbatim from the appendix with their HS codes. Receiving authority: Drug Administration of Vietnam (Ministry of Health). 09/2024/TT-BYT has been in force since 2024-07-26.
Promulgating the lists of drugs, drug materials for human use and cosmetics for export and import with HS codes assigned under Vietnam’s export-import nomenclature. Issued by Ministry of Health, in force from 2024-07-26.
- Lines in appendix
- 2120 carry an HS code
- Effective from
- 2024-07-26In force
- Obligation
- Cosmetic notification
In short
What to do if your goods fall in List 14
Hold a valid cosmetic product notification under Circular 06/2011/TT-BYT before market placement; this circular only assigns HS codes.
- The Drug Administration of Vietnam handles classification issues for List 14 goods (Article 5). Imported cosmetics need a valid cosmetic product notification under Circular 06/2011/TT-BYT before market placement. — Drug Administration of Vietnam (Ministry of Health)
HS code list
21 lines of List 14, transcribed verbatim
Transcribed verbatim in the order of the appendix. A line with no code is a heading row — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.
| HS code | Goods |
|---|---|
| 333304.99.303304.99.20343401.30.00333304.99.904 codes | Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân.....)- Kem và nước thơm dùng cho mặt và da — 3304.99.30; - Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel hoặc dầu dùng trên da giúp ngăn ngừa mụn trứng cá (trừ các thuốc trị mụn đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) — 3304.99.20; - Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel dùng trên da để làm sạch (bằng cách rửa trôi) — 3401.30.00; 3304.99.30; Nhũ tương, gel hoặc dầu dùng trên da khác để dưỡng da khác — 3304.99.90 |
| 3304.99.90 | Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học) |
| 3304.20.003304.10.003304.91.003304.99.904 codes | Các chất phủ màu (dạng lỏng, nhão, bột)- Loại dùng cho mắt — 3304.20.00; - Loại dùng cho môi — 3304.10.00; - Loại khác, dạng bột — 3304.91.00; - Loại khác, dạng lỏng, nhão — 3304.99.90 |
| 3304.91.00 | Phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, phấn vệ sinh |
| 3401.20.993401.11.403401.11.503401.30.004 codes | Xà phòng rửa tay, xà phòng khử mùi,...- Loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,...) — 3401.11.40; 3401.11.50; - Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ — 3401.30.00; - Dạng khác — 3401.20.99 |
| 3303.00.00 | Nước hoa, nước thơm |
| 333307.30.00343401.30.003401.11.403401.11.504 codes | Sản phẩm để tắm (muối, sữa, xà phòng, dầu, gel,….)- Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa hoặc không chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ — 3401.30.00; - Xà phòng tắm, loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,....) — 3401.11.40; 3401.11.50; - Loại khác. — 3307.30.00 |
| 3307.90.40 | Sản phẩm làm rụng lông |
| 3307.20.00 | Sản phẩm khử mùi và chống mùi (giảm mùi mồ hôi) |
| 3305.90.003305.20.003305.10.103305.10.903305.30.005 codes | Sản phẩm chăm sóc tóc:- Nhuộm màu tóc, tẩy màu tóc — 3305.90.00; - Sản phẩm uốn tóc, duỗi tóc — 3305.20.00; - Sản phẩm định dạng tóc (trừ loại tạo kiểu tóc tạm thời) — 3305.90.00; - Sản phẩm làm sạch tóc (dung dịch, bột, dầu gội); - - Dầu gội đầu có tinh chất chống nấm (trừ các loại dầu gội trị nấm đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) — 3305.10.10; - - Dầu gội đầu, loại khác — 3305.10.90; - - Loại khác — 3305.90.00; - Sản phẩm dưỡng tóc (dung dịch, kem, dầu) — 3305.90.00; - Sản phẩm tạo kiểu tóc (dung dịch, keo, sáp trải tóc); - - Dạng keo xịt tóc — 3305.30.00; -- Loại khác — 3305.90.00 |
| 3307.10.00 | Sản phẩm dùng cho cạo râu hoặc sau khi cạo râu (kem, xà phòng, sữa,...) |
| 3304.20.003304.99.903307.90.303 codes | Sản phẩm trang điểm và tẩy trang mặt và mắt- Chế phẩm trang điểm mắt — 3304.20.00; - Chế phẩm trang điểm khác — 3304.99.90; - Khăn, giấy tẩy trang — 3307.90.30; - Loại khác dùng để tẩy trang mặt và mắt — 3304.99.90 |
| 3304.10.003304.99.90 | Sản phẩm dùng cho môi- Chế phẩm trang điểm môi — 3304.10.00; - Tẩy trang môi — 3304.99.90; - Tẩy da chết môi — 3304.99.90 |
| 3306.10.103306.10.90 | Sản phẩm chăm sóc răng và miệng- Dạng kem và bột để chăm sóc và bảo vệ răng (trừ các loại đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu là thuốc) — 3306.10.10; - Loại khác — 3306.10.90 |
| 3304.30.00 | Sản phẩm chăm sóc và trang điểm móng tay, chân |
| 3401.30.00 | Sản phẩm vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài (trừ các loại thuốc chữa bệnh cơ quan sinh dục ngoài đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) |
| 3304.99.90 | Sản phẩm chống nắng |
| 3304.99.90 | Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắng |
| 333304.99.90343401.30.002 codes | Sản phẩm làm trắng da (trừ sản phẩm trang điểm)- Sản phẩm dưỡng trắng da — 3304.99.90; - Sản phẩm làm trắng da — 3401.30.00 |
| 3304.99.90 | Sản phẩm chống nhăn da |
| Sản phẩm khácTheo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam |
Source: List 14, 09/2024/TT-BYT. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument
Scope & how to read the table
What decides whether your goods are in it
The cosmetic/drug boundary decides which line applies: many lines carry the verbatim exclusion “except those granted a marketing authorisation number or an import licence as drugs by the Ministry of Health” — the same HS code can be a cosmetic or a drug depending on the product dossier. Article 3: classification differences follow customs law; unlisted cosmetics are still declared under customs law with a request to the Ministry of Health to update the list.
What being absent from this list does not mean
This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.
Validity & transition
Validity milestones for this list
- 2024-07-26
09/2024/TT-BYT takes effect
The list starts to apply on this date.
FAQ
Frequently asked questions about List 14 09/2024/TT-BYT
Which goods does List 14 of 09/2024/TT-BYT cover?
How do I tell whether my goods fall in List 14 of 09/2024/TT-BYT?
What does cosmetic product notification involve?
When did 09/2024/TT-BYT take effect, and has it been amended?
Related lists
Usually checked at the same time
Tools to use alongside
Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list
The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.
This page summarises and quotes List 14 of 09/2024/TT-BYT, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.
from 2024-07-26