11031100ĐVT: kgNhóm 1103

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô:

Mã HS 11031100Của lúa mì

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Của lúa mì, hay còn gọi là lúa mì dạng tấm, là sản phẩm thu được từ hạt lúa mì nguyên vẹn đã được làm sạch, tách vỏ và nghiền vỡ thành các mảnh nhỏ hơn. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực như một nguyên liệu chính hoặc phụ trợ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11031100 là gì?

Sản phẩm này là các mảnh vỡ của hạt lúa mì, giữ lại phần lớn giá trị dinh dưỡng của hạt nguyên cám, thường được dùng để chế biến các món ăn như cháo, súp, hoặc làm nguyên liệu cho các loại bánh và món ăn mặn. Của lúa mì thuộc nhóm 1103, bao gồm các loại ngũ cốc dạng tấm và bột thô, nằm trong Chương 11 của biểu thuế, tập trung vào các sản phẩm từ thực vật.

Để phân loại chính xác, cần lưu ý đến kích thước hạt và mức độ chế biến của sản phẩm, tránh nhầm lẫn với bột mì (HS 1101) là sản phẩm nghiền mịn hơn hoặc lúa mì nguyên hạt (HS 1001). Đặc điểm vật lý của các mảnh vỡ, bao gồm độ lớn và hình dạng sau quá trình nghiền hoặc cắt, là yếu tố then chốt để xác định đúng mã HS cho của lúa mì.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11031100

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11031100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11031100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11031100

Thuế nhập khẩu mã HS 11031100 (Của lúa mì) là bao nhiêu?
Mã HS 11031100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11031100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của lúa mì (mã HS 11031100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11031100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11031100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11031100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11031100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1103)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11031100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.