11031990ĐVT: kgNhóm 1103

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô: › Của ngũ cốc khác:

Mã HS 11031990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là dạng tấm hoặc bột thô được chế biến từ các loại ngũ cốc không thuộc nhóm phổ biến, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm hoặc thức ăn chăn nuôi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11031990 là gì?

Mã HS này bao gồm các loại ngũ cốc dạng tấm và bột thô được tạo ra từ các loại ngũ cốc khác ngoài những loại đã được phân loại cụ thể ở các mã HS trước đó trong nhóm. Các sản phẩm này thường được nghiền hoặc xay từ hạt ngũ cốc, có kích thước hạt thô hơn bột mịn, phục vụ nhiều ứng dụng trong công nghiệp chế biến thực phẩm và nông nghiệp. Chúng thuộc nhóm 1103, chuyên về các sản phẩm ngũ cốc đã qua quá trình xay xát như dạng tấm, bột thô và viên, nằm trong Chương 11 về các sản phẩm xay xát.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ loại ngũ cốc nguyên liệu đã được sử dụng, đảm bảo không phải là lúa mì, lúa mạch đen, lúa mạch, yến mạch, ngô, gạo hoặc lúa miến. Việc xác định kích thước hạt và mức độ xay xát cũng là yếu tố quan trọng, giúp phân biệt với bột mịn (thuộc nhóm 1101 hoặc 1102) hoặc ngũ cốc nguyên hạt. Các tài liệu kỹ thuật, phân tích thành phần hoặc mô tả quy trình sản xuất sẽ là căn cứ để xác định đúng mã HS cho các sản phẩm ngũ cốc dạng tấm hoặc bột thô 'loại khác' này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11031990

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11031990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11031990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11031990

Thuế nhập khẩu mã HS 11031990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 11031990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11031990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 11031990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11031990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11031990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11031990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11031990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1103)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11031990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.