23099013ĐVT: kgNhóm 2309

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác: › Thức ăn hoàn chỉnh:

Mã HS 23099013Loại dùng cho tôm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thức ăn hoàn chỉnh dùng cho tôm là chế phẩm dinh dưỡng được pha chế đặc biệt, cung cấp đầy đủ các dưỡng chất cần thiết cho sự phát triển của tôm trong nuôi trồng thủy sản. Sản phẩm này đóng vai trò thiết yếu trong việc tối ưu hóa năng suất và sức khỏe của đàn tôm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 23099013 là gì?

Thức ăn hoàn chỉnh cho tôm bao gồm hỗn hợp các thành phần như bột cá, bột đậu nành, ngũ cốc, vitamin, khoáng chất và các chất phụ gia khác, được phối trộn theo công thức khoa học. Mục đích chính là đáp ứng toàn diện nhu cầu dinh dưỡng của tôm ở các giai đoạn sinh trưởng khác nhau, từ tôm giống đến tôm thương phẩm. Mặt hàng này thuộc nhóm 2309, bao gồm các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, và cụ thể hơn là các loại thức ăn hoàn chỉnh được thiết kế riêng biệt cho từng loài.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần chi tiết, công dụng chuyên biệt cho tôm và hàm lượng dinh dưỡng tổng thể. Cần phân biệt rõ với các loại nguyên liệu đơn lẻ dùng để phối trộn thức ăn chăn nuôi hoặc các loại thức ăn bổ sung, bởi thức ăn hoàn chỉnh phải đảm bảo cung cấp đầy đủ dưỡng chất mà không cần bổ sung thêm. Các tài liệu như bảng thành phần dinh dưỡng, công bố sản phẩm hoặc kết quả phân tích sẽ là căn cứ quan trọng để xác định chính xác mã số HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15)

Thuế cơ bản của mã HS 23099013

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 23099013 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 23099013: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
1
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 23099013

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 23099013

Thuế nhập khẩu mã HS 23099013 (Loại dùng cho tôm) là bao nhiêu?
Mã HS 23099013 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 23099013 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng cho tôm (mã HS 23099013) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Hóa chất, SP sinh học, vi sinh vật cấm SD trong TACN (01/2024/TT-BNNPTNT M15) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 23099013 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 23099013 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 23099013 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 23099013 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2309)

Xem toàn bộ mã HS Chương 23 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 23099013 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.