Chương 23

Mã HS Chương 23Phế liệu, phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm và thức ăn gia súc đã chế biến

Danh mục 58 mã HS thuộc Chương 23 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
58
Số nhóm (4 số)
9
Thuế NK ưu đãi
0–7%
Chính sách
Kiểm tra chất lượng

Chương 23 gồm phế liệu, phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm và thức ăn gia súc đã chế biến: cám, bã đậu nành, khô dầu, thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn. Khi tra mã HS Chương 23, cần xác định nguyên liệu gốc và mục đích sử dụng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chất lượng và phải nằm trong danh mục được phép lưu hành. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục kiểm tra chuyên ngành áp dụng.

Cách đọc mã HS trong Chương 23

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 2301 là “Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ”, trong đó 2301 Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. Hai số đầu (23) là chương, bốn số đầu (2301) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 23 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

2301Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ6
2302Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu9
2303Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên6
2304Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương5
2305Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc1
2306Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.0517
2307Bã rượu vang; cặn rượu1
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
23070000Bã rượu vang; cặn rượu0%
2308Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác1
2309Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật12

Chú giải pháp lý Chương 23

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

Câu hỏi thường gặp về Chương 23

Chương 23 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 23 gồm phế liệu, phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm và thức ăn gia súc đã chế biến: cám, bã đậu nành, khô dầu, thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn.
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi Chương 23 cần làm thủ tục gì?
Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chất lượng và phải nằm trong danh mục được phép lưu hành. Tra mã để biết thủ tục kiểm tra chuyên ngành áp dụng.
Khi tra mã HS Chương 23 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định nguyên liệu gốc và mục đích sử dụng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra đúng mã để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.