25239000ĐVT: kgNhóm 2523

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

Mã HS 25239000Xi măng thủy lực khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xi măng thủy lực khác là các loại xi măng có khả năng đông kết và hóa cứng khi tiếp xúc với nước, tạo thành vật liệu bền vững và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng. Chúng bao gồm các sản phẩm không thuộc các loại xi măng thủy lực đã được phân loại cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
48
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25239000 là gì?

Nhóm này bao gồm các loại xi măng thủy lực không phải là xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp) hoặc xi măng super sulphat, nhưng vẫn giữ đặc tính thủy lực cơ bản. Các sản phẩm này có thể đã hoặc chưa pha màu, hoặc ở dạng clanhke, và được sử dụng làm chất kết dính trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Chúng thuộc nhóm 2523 trong Chương 25, tập trung vào các loại khoáng sản và sản phẩm từ khoáng sản.

Việc phân loại chính xác xi măng vào mã này đòi hỏi phải dựa trên thành phần hóa học và các đặc tính kỹ thuật cụ thể của sản phẩm, để đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân loại xi măng thủy lực đã được định nghĩa rõ ràng trước đó. Cần xem xét các tài liệu kỹ thuật như phiếu an toàn hóa chất (SDS) hoặc kết quả phân tích thành phần để xác định bản chất thủy lực và loại trừ các phân nhóm khác. Tránh nhầm lẫn với các loại vật liệu kết dính khác không có tính chất thủy lực hoặc các sản phẩm đã qua chế biến sâu hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25239000

Thuế NK thông thường
48
Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 25239000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
11,6
UKVFTA (VN – Anh)
11,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
32
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25239000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25239000

Thuế nhập khẩu mã HS 25239000 (Xi măng thủy lực khác) là bao nhiêu?
Mã HS 25239000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, thuế suất thông thường 48 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 25239000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xi măng thủy lực khác (mã HS 25239000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25239000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25239000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25239000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25239000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2523)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25239000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.