25232910ĐVT: kgNhóm 2523

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1): › Loại khác:

Mã HS 25232910Xi măng màu

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xi măng màu là một loại vật liệu xây dựng đặc biệt, được pha trộn thêm các chất tạo màu để mang lại tính thẩm mỹ cho các công trình. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục trang trí, kiến trúc cảnh quan. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
48
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25232910 là gì?

Xi măng màu về cơ bản là xi măng poóc lăng đã được bổ sung các loại bột màu vô cơ hoặc hữu cơ trong quá trình sản xuất, nhằm tạo ra sản phẩm có màu sắc đa dạng như đỏ, vàng, xanh, đen. Đặc tính cơ bản của nó vẫn là khả năng kết dính và đông cứng khi trộn với nước, nhưng điểm nổi bật là giá trị thẩm mỹ cao. Mặt hàng này thuộc nhóm 2523, bao gồm các loại xi măng thủy lực tương tự, nằm trong Chương 25 chuyên về các loại khoáng sản.

Để phân biệt xi măng màu với các loại xi măng poóc lăng thông thường hoặc xi măng trắng, cần chú ý đến sự hiện diện và tỷ lệ của các chất tạo màu trong thành phần. Các tài liệu kỹ thuật sản phẩm (TDS) hoặc phiếu an toàn hóa chất (MSDS) thường cung cấp thông tin chi tiết về các phụ gia màu sắc được sử dụng. Việc xác định chính xác dựa trên đặc tính vật lý như màu sắc quan sát được và thành phần hóa học cụ thể là rất quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25232910

Thuế NK thông thường
48
Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 25232910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
32
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
29
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
12,7
UKVFTA (VN – Anh)
12,7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25232910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25232910

Thuế nhập khẩu mã HS 25232910 (Xi măng màu) là bao nhiêu?
Mã HS 25232910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, thuế suất thông thường 48 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 25232910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xi măng màu (mã HS 25232910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25232910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25232910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25232910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25232910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2523)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25232910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.