25232990ĐVT: kgNhóm 2523

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1): › Loại khác:

Mã HS 25232990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 25232990 áp dụng cho các loại xi măng poóc lăng không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác trong nhóm 2523.29. Đây là những vật liệu kết dính thủy lực thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
48
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25232990 là gì?

Xi măng poóc lăng là loại xi măng phổ biến nhất, được sản xuất từ clanhke xi măng poóc lăng nghiền mịn cùng với một lượng nhỏ thạch cao. Sản phẩm này có khả năng đông cứng và hóa rắn khi trộn với nước, tạo thành vật liệu bền vững cho các công trình xây dựng. Mã này nằm trong nhóm 2523, thuộc Chương 25 về muối, lưu huỳnh, đất, đá, thạch cao, vôi và xi măng.

Để xác định chính xác một sản phẩm thuộc phân nhóm 'loại khác' này, cần dựa vào các đặc tính kỹ thuật, thành phần hóa học và tiêu chuẩn sản xuất của xi măng. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại xi măng poóc lăng đã được tiêu chuẩn hóa hoặc các loại xi măng đặc biệt khác như xi măng nhôm hay xi măng xỉ, vốn có cấu tạo và công dụng riêng biệt. Các chứng nhận chất lượng hoặc phiếu phân tích thành phần là tài liệu quan trọng hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 25232990

Thuế NK thông thường
48
Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 25232990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
32
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
29
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
12,7
UKVFTA (VN – Anh)
12,7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25232990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25232990

Thuế nhập khẩu mã HS 25232990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 25232990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, thuế suất thông thường 48 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 25232990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 25232990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25232990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25232990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25232990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25232990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2523)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25232990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.