27101930ĐVT: kg/lítNhóm 2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: › Loại khác:

Mã HS 27101930Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nguyên liệu để sản xuất than đen là một loại dầu đặc biệt có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các khoáng bi-tum, được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp sản xuất than đen. Đây là thành phần thiết yếu để tạo ra sản phẩm carbon dạng bột mịn với nhiều ứng dụng quan trọng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 27101930 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm 2710, bao gồm các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các khoáng bi-tum đã qua chế biến, không phải dầu thô. Với hàm lượng dầu gốc từ dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum chiếm từ 70% trở lên, nó được phân loại là một chế phẩm dầu mỏ dùng làm nguyên liệu đầu vào cho quy trình sản xuất than đen. Than đen là một chất độn gia cường quan trọng trong sản xuất cao su, mực in và chất tạo màu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào thành phần hóa học cụ thể và đặc tính kỹ thuật của dầu, đặc biệt là tỷ lệ dầu gốc từ dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum. Việc xác định mục đích sử dụng cuối cùng là sản xuất than đen cũng là một yếu tố quan trọng, giúp phân biệt với các loại dầu công nghiệp khác có thể có thành phần tương tự nhưng ứng dụng khác biệt. Các tài liệu như bảng phân tích thành phần (COA) hoặc chứng nhận mục đích sử dụng sẽ hỗ trợ đắc lực trong quá trình phân loại.

Thuế cơ bản của mã HS 27101930

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27101930 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
5
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
7
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
5

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27101930

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27101930

Thuế nhập khẩu mã HS 27101930 (Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 27101930 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 27101930 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 27101930 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 27101930 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27101930 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 27101930 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27101930 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2710)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27101930 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.