27101983ĐVT: kg/lítNhóm 2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: › Loại khác:

Mã HS 27101983Các kerosine khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Kerosene, hay dầu hỏa, là một sản phẩm dầu mỏ được sử dụng rộng rãi làm nhiên liệu cho đèn chiếu sáng, hệ thống sưởi ấm và động cơ phản lực. Mã HS 27101983 phân loại các loại kerosine khác, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được chi tiết. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72), VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 27101983 là gì?

Kerosine là một hỗn hợp hydrocacbon lỏng dễ cháy, thu được từ quá trình chưng cất dầu mỏ. Sản phẩm này có đặc tính bay hơi vừa phải, được ứng dụng phổ biến làm nhiên liệu cho máy bay phản lực (jet fuel), dầu sưởi và dầu thắp sáng. Mã này nằm trong nhóm 2710, thuộc Chương 27, bao gồm các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các chế phẩm từ chúng, đặc biệt là các loại kerosine không được phân loại chi tiết ở các mã khác trong cùng nhóm.

Để phân loại chính xác các loại kerosine khác vào mã 27101983, cần dựa vào các đặc tính kỹ thuật và thành phần hóa học của sản phẩm. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các sản phẩm dầu mỏ khác như dầu diesel, dầu mazut hoặc các loại nhiên liệu đặc chủng có mã HS riêng. Các tài liệu như Bảng dữ liệu an toàn hóa chất (SDS), phân tích thành phần, điểm chớp cháy, dải nhiệt độ sôi và tỷ trọng là những căn cứ quan trọng để xác định đúng bản chất của kerosine, đảm bảo phân loại chính xác theo quy định hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Xăng dầu (41/2019/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 27101983

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72)
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27101983 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
10
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
7
CPTPP
30
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
7
UKVFTA (VN – Anh)
7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
7

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27101983

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27101983

Thuế nhập khẩu mã HS 27101983 (Các kerosine khác) là bao nhiêu?
Mã HS 27101983 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72), thuế suất thông thường 10.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0 và thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 27101983 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các kerosine khác (mã HS 27101983) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Xăng dầu (41/2019/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 27101983 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27101983 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 27101983 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27101983 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2710)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27101983 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.