27109900ĐVT: kg/lítNhóm 2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu thải:

Mã HS 27109900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 27109900 bao gồm các loại dầu thải không được phân loại cụ thể ở các mã HS khác trong nhóm 2710. Đây là những sản phẩm dầu mỏ đã qua sử dụng, không còn phù hợp với mục đích ban đầu nhưng vẫn có thể được xử lý hoặc tái chế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 27109900 là gì?

Các loại dầu thải thuộc mã HS này thường là dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu truyền nhiệt hoặc các loại dầu công nghiệp khác đã bị nhiễm bẩn, biến chất trong quá trình sử dụng. Chúng được xếp vào Chương 27, chuyên về khoáng sản, nhiên liệu khoáng và các sản phẩm từ chúng, đặc biệt là trong nhóm 2710 dành cho dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.

Để phân loại chính xác vào mã 27109900, cần xác định rõ dầu đó là dầu thải và không chứa các chất độc hại đặc biệt như PCB, PCT hoặc PBB ở nồng độ đáng kể, vốn thuộc mã 27109100. Việc phân biệt với dầu nguyên chất hoặc các sản phẩm dầu mỏ khác chưa qua sử dụng dựa trên đặc tính kỹ thuật, thành phần hóa học và lịch sử sử dụng của chúng là rất quan trọng.

Thuế cơ bản của mã HS 27109900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT
MT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 27109900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
7
CPTPP
20
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
7
UKVFTA (VN – Anh)
7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
20

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 27109900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 27109900

Thuế nhập khẩu mã HS 27109900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 27109900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0 và thuế BVMT MT.
Nhập khẩu mã HS 27109900 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 27109900 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 27109900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 27109900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN). Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 27109900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 27109900 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2710)

Xem toàn bộ mã HS Chương 27 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 27109900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.