30041015ĐVT: kg/chiếcNhóm 3004

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: › Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:

Mã HS 30041015Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 30041015 áp dụng cho các chế phẩm thuốc chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng, đã được đóng gói theo liều lượng hoặc để bán lẻ. Đây là những loại thuốc kháng sinh thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong phòng ngừa và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 30041015 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là thuốc đã được bào chế thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, có chứa các hoạt chất kháng sinh thuộc nhóm penicillin. Chúng thường được dùng để chống lại các nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, đóng vai trò quan trọng trong y học hiện đại và được xếp vào nhóm các sản phẩm dược phẩm thuộc Chương 30 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam.

Để đảm bảo phân loại chính xác, việc xác định thành phần hoạt chất cụ thể là penicillin G (không bao gồm penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc các dạng muối của chúng là rất cần thiết. Các chứng từ như phiếu phân tích thành phần, công bố tiêu chuẩn chất lượng hoặc thông tin trên bao bì sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để phân biệt mặt hàng này với các loại kháng sinh khác hoặc các dẫn xuất penicillin không thuộc phân nhóm chi tiết này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)

Thuế cơ bản của mã HS 30041015

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 30041015 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
0,6
UKVFTA (VN – Anh)
0,6
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
2,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 30041015

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 30041015

Thuế nhập khẩu mã HS 30041015 (Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng) là bao nhiêu?
Mã HS 30041015 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 30041015 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng (mã HS 30041015) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 30041015 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 30041015 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 30041015 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 30041015 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3004)

Xem toàn bộ mã HS Chương 30 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 30041015 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.