30042071ĐVT: kg/chiếcNhóm 3004

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh: › Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:

Mã HS 30042071Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các chế phẩm dược phẩm chứa kháng sinh tetracyclin hoặc chloramphenicol, được bào chế dưới dạng uống hoặc dạng mỡ để điều trị hoặc phòng ngừa bệnh. Chúng được đóng gói sẵn để bán lẻ hoặc sử dụng theo liều lượng cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 30042071 là gì?

Các sản phẩm này thuộc nhóm thuốc kháng sinh, đặc trưng bởi sự hiện diện của tetracyclin, chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng, được sử dụng rộng rãi trong y học để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Chúng được bào chế dưới dạng thuốc uống tiện lợi hoặc dạng mỡ bôi ngoài da, phù hợp cho việc phân phối và sử dụng trực tiếp cho người bệnh. Vị trí của chúng trong Chương 30 phản ánh bản chất là các chế phẩm dược phẩm đã được pha chế và đóng gói sẵn cho mục đích điều trị hoặc phòng bệnh.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào thành phần hoạt chất chính là kháng sinh tetracyclin hoặc chloramphenicol cùng với dẫn xuất của chúng. Đồng thời, dạng bào chế cụ thể, tức là dạng uống (viên nén, dung dịch) hoặc dạng mỡ, cũng là yếu tố quyết định. Việc xác định rõ ràng dạng bào chế và hoạt chất giúp tránh nhầm lẫn với các chế phẩm kháng sinh khác hoặc các dạng bào chế khác của cùng hoạt chất, đảm bảo phân loại đúng theo tiêu chí của mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8); Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc, dược chất XK, NK thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5)

Thuế cơ bản của mã HS 30042071

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 30042071 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
0,6
UKVFTA (VN – Anh)
0,6
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
2,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 30042071

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 30042071

Thuế nhập khẩu mã HS 30042071 (Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ) là bao nhiêu?
Mã HS 30042071 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 30042071 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ (mã HS 30042071) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8); Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc, dược chất XK, NK thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 30042071 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 30042071 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VIFTA (VN – Israel), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 30042071 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 30042071 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3004)

Xem toàn bộ mã HS Chương 30 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 30042071 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.