30042079ĐVT: kg/chiếcNhóm 3004

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh: › Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:

Mã HS 30042079Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 30042079 áp dụng cho các chế phẩm thuốc đã được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định để bán lẻ, chứa các loại kháng sinh như tetracycline, chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 30042079 là gì?

Đây là những loại thuốc đã được pha trộn hoặc chưa pha trộn, dùng cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh, được trình bày dưới dạng sẵn sàng để sử dụng cho người tiêu dùng cuối. Chúng thuộc Chương 30 về dược phẩm và cụ thể nằm trong nhóm 3004, bao gồm các loại thuốc đã được đóng gói để bán lẻ, đặc trưng bởi việc chứa các hoạt chất kháng sinh mạnh như tetracycline hoặc chloramphenicol.

Việc phân loại chính xác mặt hàng vào mã 'Loại khác' này đòi hỏi sự xác định rõ ràng về thành phần hoạt chất kháng sinh chính, đảm bảo rằng chúng là tetracycline, chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng và không thuộc các phân nhóm cụ thể khác đã được định nghĩa. Để làm rõ, cần căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật như công thức sản phẩm, giấy chứng nhận phân tích thành phần hoặc thông tin chi tiết về hoạt chất và dạng bào chế.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8); Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc, dược chất XK, NK thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5)

Thuế cơ bản của mã HS 30042079

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 30042079 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 30042079: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 30042079

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 30042079

Thuế nhập khẩu mã HS 30042079 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 30042079 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 30042079 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 30042079) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8); Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc, dược chất XK, NK thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 30042079 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 30042079 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 30042079 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 30042079 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3004)

Xem toàn bộ mã HS Chương 30 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 30042079 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.