Chương 30

Mã HS Chương 30Dược phẩm

Danh mục 133 mã HS thuộc Chương 30 (Hóa chất). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
133
Số nhóm (4 số)
6
Thuế NK ưu đãi
0–15%
Chính sách
Giấy phép Bộ Y tế

Chương 30 gồm dược phẩm: thuốc tân dược, vắc xin, kháng sinh, vitamin, bông băng y tế và các chế phẩm dùng trong điều trị. Khi tra mã HS Chương 30, cần phân biệt nguyên liệu làm thuốc với thành phẩm và xác định dạng bào chế để áp đúng nhóm. Dược phẩm nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành chặt chẽ: phải có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế. Tra mã chính xác để xác định thuế nhập khẩu, VAT (nhiều dược phẩm hưởng VAT ưu đãi), ưu đãi FTA và các điều kiện cấp phép bắt buộc.

Cách đọc mã HS trong Chương 30

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 3001 là “Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác”, trong đó 3001 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Hai số đầu (30) là chương, bốn số đầu (3001) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 30 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

3001Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác3
3002Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến16
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
3002Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
300212Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
30021210Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin0%
30021290Loại khác0%
30021300Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ0%
30021400Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ0%
30021500Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ0%
300241Vắc xin cho người:
30024110Vắc xin uốn ván0%
30024120Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt0%
30024190Loại khác0%
30024200Vắc xin thú y0%
30024900Loại khác0%
30025100Các sản phẩm liệu pháp tế bào0%
30025900Loại khác0%
30029000Loại khác0%
3003Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ14
3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ72
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300410Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
30041015Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng5%
30041016Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)8%
30041019Loại khác0%
30041020Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng0%
300420Loại khác, chứa kháng sinh:
30042010Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ5%
30042031Dạng uống (*)5%
30042032Dạng mỡ5%
30042039Loại khác0%
30042071Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ5%
30042079Loại khác0%
30042091Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ0%
30042099Loại khác0%
30043100Chứa insulin0%
300432Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
30043210Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng5%
30043240Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide0%
30043290Loại khác0%
30043900Loại khác0%
30044100Chứa ephedrine hoặc muối của nó0%
30044200Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó0%
30044300Chứa norephedrine hoặc muối của nó0%
300449Loại khác:
30044911Dạng uống (*) hoặc tiêm0%
30044919Loại khác0%
30044951Dạng uống (*)5%
30044959Loại khác0%
30044960Chứa theophylline, dạng uống (*)5%
30044970Chứa atropine sulphate5%
30044980Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)0%
30044990Loại khác0%
300450Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
30045010Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô0%
30045021Dạng uống (*)0%
30045029Loại khác0%
30045091Chứa vitamin A, B hoặc C0%
30045099Loại khác0%
300460Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
30046010Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác5%
30046020Chứa artesunate hoặc chloroquine5%
30046090Loại khác5%
300490Loại khác:
30049010Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim0%
30049020Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)0%
30049030Thuốc sát trùng (Antiseptics)0%
30049041Chứa procain hydroclorua5%
30049049Loại khác0%
30049051Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)3%
30049053Chứa diclofenac, dạng uống (*)5%
30049054Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen0%
30049055Loại khác, dạng dầu xoa bóp5%
30049059Loại khác3%
30049062Chứa primaquine5%
30049064Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.105%
30049065Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)5%
30049069Loại khác0%
30049071Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)5%
30049072Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)5%
30049079Loại khác0%
30049081Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)0%
30049082Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)0%
30049089Loại khác (SEN)0%
30049091Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền0%
30049092Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền0%
30049093Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác5%
30049094Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm5%
30049095Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền5%
30049096Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline5%
30049098Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)5%
30049099Loại khác0%
3005Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y8
3006Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này20
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
3006Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
300610Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
30061010Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu0%
30061090Loại khác0%
300630Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
30063010Bari sulphat, dạng uống (*)7%
30063020Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y0%
30063030Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác0%
30063090Loại khác0%
300640Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
30064010Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác0%
30064020Xi măng gắn xương0%
30065000Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu0%
30066000Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng0%
30067000Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế0%
30069100Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả5%
300692Phế thải dược phẩm:
30069210Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác14%
30069290Loại khác14%
30069300Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng15%

Chú giải pháp lý Chương 30

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục. (B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này. 2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục. 3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải: (a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại; (b) được trình bày cùng nhau; và (c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm. 4. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tương ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27.
Dược Phẩm
1. Chương này không bao gồm: (a) Đồ ăn hoặc đồ uống (như đồ ăn theo chế độ ăn kiêng, tiểu đường hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khỏe, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements), đồ uống tăng lực và nước khoáng), trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV); (b) Các sản phẩm, như ở dạng viên (tablet), kẹo cao su hoặc dạng miếng (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai nghiện thuốc lá (nhóm 24.04); (c) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20); (d) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu, dùng cho y tế (nhóm 33.01); (e) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh; (f) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm; (g) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07); (h) Albumin máu không được điều chế cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02); hoặc (ij) Các chất thử chẩn đoán của nhóm 38.22. 2. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ "các sản phẩm miễn dịch" áp dụng cho peptit và protein (trừ hàng hóa của nhóm 29.37) mà liên quan trực tiếp đến sự điều chỉnh các quá trình miễn dịch, như kháng thể đơn dòng (MAB), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể, interleukins, interferons (IFN), chemokines và các nhân tố tiêu diệt u bướu (TNF), nhân tố phát triển (GF), hematopoietins và các nhân tố kích thích khuẩn lạc (CSF). 3. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chương này, những mục dưới đây cần hiểu như sau: (a) Những sản phẩm không pha trộn gồm: (1) Sản phẩm không pha trộn đã hòa tan trong nước; (2) Toàn bộ các mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29; và (3) Các chiết xuất thực vật bằng phương pháp đơn giản thuộc nhóm 13.02, mới chỉ được chuẩn hóa hoặc hòa tan trong dung môi bất kỳ; (b) Những sản phẩm đã pha trộn: (1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo); (2) Các chiết xuất thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và (3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên. 4. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục: (a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng khép miệng vết thương trong phẫu thuật; (b) Tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; (c) Các sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng dùng cho phẫu thuật hoặc nha khoa; các miếng chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa, có hoặc không tự tiêu; (d) Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên; (e) Giả dược (placebos) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đã công nhận, được đóng gói theo liều lượng, ngay cả khi chúng có thể chứa dược tính; (f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương; (g) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu; (h) Chế phẩm hóa học tránh thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng; (ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế; (k) Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng; và (l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả, đã được cắt thành hình dạng nhất định và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho thông ruột, hồi tràng và mở niệu đạo. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 3002.13 và 3002.14, các mục dưới đây được xem xét: (a) Các sản phẩm chưa được pha trộn, các sản phẩm tinh khiết, có hoặc không chứa tạp chất; (b) Các sản phẩm đã được pha trộn: (1) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) nêu trên hòa tan trong nước hoặc trong dung môi khác; (2) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) và (b) (1) nêu trên với một chất ổn định được thêm vào cần thiết cho việc bảo quản hoặc vận chuyển; và (3) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) (1) và (b) (2) nêu trên với phụ gia bất kỳ khác. 2. Các phân nhóm 3003.60 và 3004.60 bao gồm thuốc chứa artemisinin (INN) để uống được kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác, hoặc chứa bất kỳ hoạt chất chính nào dưới đây, có hoặc không kết hợp với các thành phần hoạt tính dược khác: amodiaquine (INN); artelinic axit hoặc các muối của nó; artenimol (INN); artemotil (INN); artemether (INN); artesunate (INN); chloroquine (INN); dihydroartemisinin (INN); lumefantrine (INN); mefloquine (INN); piperaquine (INN); pyrimethamine (INN) hoặc sulfadoxine (INN).

Câu hỏi thường gặp về Chương 30

Chương 30 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 30 gồm dược phẩm: thuốc tân dược, vắc xin, kháng sinh, vitamin, bông băng y tế và các chế phẩm dùng trong điều trị.
Nhập khẩu dược phẩm Chương 30 cần giấy phép gì?
Dược phẩm nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành chặt chẽ: phải có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế. Cần hoàn tất điều kiện cấp phép trước khi nhập.
Khi tra mã HS Chương 30 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt nguyên liệu làm thuốc với thành phẩm và xác định dạng bào chế để áp đúng nhóm. Tra mã chính xác để xác định thuế nhập khẩu, VAT (nhiều dược phẩm hưởng VAT ưu đãi) và ưu đãi FTA.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.