30042031ĐVT: kg/chiếcNhóm 3004

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh: › Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

Mã HS 30042031Dạng uống (*)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 30042031 áp dụng cho các chế phẩm dược phẩm chứa kháng sinh erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng, được bào chế đặc biệt dưới dạng dùng đường uống. Đây là những loại thuốc được sử dụng rộng rãi để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 30042031 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là thuốc kháng sinh đã được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định để bán lẻ, có thành phần hoạt chất chính là erythromycin hoặc các dẫn xuất của nó. Chúng được thiết kế để hấp thụ qua đường tiêu hóa, phục vụ mục đích phòng ngừa hoặc chữa trị các bệnh lý nhiễm trùng. Mã 30042031 thuộc phân nhóm 3004.20.3, nằm trong nhóm 30.04 của Chương 30, chuyên về các sản phẩm dược phẩm hoàn chỉnh.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác hoạt chất kháng sinh là erythromycin hoặc dẫn xuất của nó, đồng thời kiểm tra dạng bào chế có phải là dạng uống hay không. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các chế phẩm kháng sinh khác không chứa erythromycin hoặc các dạng dùng không phải đường uống (như dạng tiêm, dạng bôi ngoài da) có thể thuộc các mã khác trong cùng nhóm 3004. Việc tham khảo thành phần chi tiết và hướng dẫn sử dụng trên bao bì hoặc tài liệu kỹ thuật sản phẩm là cần thiết để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8); Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)

Thuế cơ bản của mã HS 30042031

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 30042031 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
0,6
UKVFTA (VN – Anh)
0,6
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
2,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 30042031

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 30042031

Thuế nhập khẩu mã HS 30042031 (Dạng uống (*)) là bao nhiêu?
Mã HS 30042031 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 30042031 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng uống (*) (mã HS 30042031) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8); Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 30042031 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 30042031 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 30042031 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 30042031 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3004)

Xem toàn bộ mã HS Chương 30 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 30042031 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.