30042099ĐVT: kg/chiếcNhóm 3004

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh: › Loại khác:

Mã HS 30042099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 30042099 bao gồm các loại thuốc chứa kháng sinh, được bào chế dưới dạng liều lượng nhất định hoặc đóng gói sẵn để bán lẻ, phục vụ mục đích phòng ngừa hoặc điều trị bệnh. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 5/8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 30042099 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những chế phẩm dược phẩm có thành phần hoạt chất là kháng sinh, được sử dụng rộng rãi trong y học để chống lại nhiễm khuẩn. Chúng thường được trình bày dưới dạng viên nén, viên nang, dung dịch tiêm, hoặc các dạng bào chế khác phù hợp cho việc sử dụng trực tiếp. Nhóm 3004 bao gồm các loại thuốc đã được pha trộn hoặc chưa, đóng gói theo liều lượng hoặc để bán lẻ, trong khi Chương 30 tập trung vào các sản phẩm dược phẩm nói chung.

Việc phân loại chính xác các loại thuốc này vào mã 30042099 đòi hỏi sự xem xét kỹ lưỡng về thành phần hoạt chất chính là kháng sinh cùng với dạng bào chế và cách đóng gói. Cần đặc biệt chú ý đến các trường hợp có thể nhầm lẫn với các chế phẩm dược phẩm khác không chứa kháng sinh hoặc các sản phẩm trung gian chưa hoàn chỉnh. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần, công thức bào chế hoặc hồ sơ sản phẩm chi tiết sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng bản chất và mục đích sử dụng của thuốc, từ đó đảm bảo việc áp mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8); Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc độc, NL độc làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM1)

Thuế cơ bản của mã HS 30042099

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 30042099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 30042099: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 30042099

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 30042099

Thuế nhập khẩu mã HS 30042099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 30042099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 30042099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 30042099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8); Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM8)Thuốc độc, NL độc làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 30042099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 30042099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 30042099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 30042099 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3004)

Xem toàn bộ mã HS Chương 30 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 30042099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.