39231090ĐVT: kg/chiếcNhóm 3923

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic › Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:

Mã HS 39231090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã này là những loại hộp, hòm, thùng thưa và các vật phẩm tương tự làm từ chất dẻo, được thiết kế chuyên biệt cho việc vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho sản phẩm trong quá trình lưu trữ và vận chuyển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 39231090 là gì?

Mã HS 3923.10.90 bao gồm các loại hộp, hòm, thùng thưa và các đồ vật tương tự bằng plastic, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác trong cùng nhóm 39.23. Những vật phẩm này thuộc Chương 39, chuyên về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo, với công dụng chính là chứa đựng, bảo vệ và tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển hàng hóa. Chúng có thể đa dạng về kích thước, hình dạng và độ bền, phù hợp với nhiều loại hàng hóa và môi trường sử dụng khác nhau.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc điểm cấu tạo, vật liệu và mục đích sử dụng của sản phẩm. Điều quan trọng là phải xác định rằng chúng thực sự là các loại hộp, hòm, thùng thưa bằng plastic nhưng không thuộc các mô tả chi tiết hơn đã được quy định trong các mã HS cụ thể khác của nhóm 3923. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với các loại bao bì plastic chuyên dụng khác hoặc các sản phẩm plastic có công dụng tương tự nhưng có phân loại riêng biệt dựa trên chức năng hoặc thiết kế đặc thù.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 39231090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39231090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
1
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39231090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39231090

Thuế nhập khẩu mã HS 39231090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39231090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39231090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 39231090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 39231090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39231090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39231090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39231090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3923)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39231090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.