3923Nhóm 4 số

Mã HS 3923Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
16
Số phân nhóm (6 số)
7
Thuế NK ưu đãi
5–15%
Chương
39

Nhóm 3923 “Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic” (Chương 39 – Chất dẻo · Cao su) gồm 16 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 7 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

392310Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:3
392321Từ các polyme từ etylen:4
392329Từ plastic khác:2
392330Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:2
392340Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:2
392350Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác1
392390Loại khác:2

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.